Đề cương chi tiết học phần Văn bản Hán văn Việt Nam – Lớp ĐH11NV

Chúc các bạn SV ĐH11NV học tốt học phần Văn bản Hán văn Việt Nam!

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

VĂN BẢN HÁN VĂN VIỆT NAM

Ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Hệ đào tạo: Đại học chính quy

1. Tên học phần: Văn bản Hán văn Việt Nam

2. Số tín chỉ: 3 (1,2)

3. Trình độ: Sinh viên năm thứ ba.

4. Phân bổ thời gian:

– Lên lớp: 45 tiết (3 tiết lên lớp/ tuần)

+ Lý thuyết: 15 tiết.

+ Bài tập, kiểm tra: 30 tiết.

– Tự học: (45 * 3) = 135 tiết.

5. Điều kiện tiên quyết: Chữ Hán chữ Nôm trong nền văn minh chữ viết Việt Nam, Văn bản Hán văn cổ Trung Hoa.

6. Mục tiêu của học phần:

6.1. Về kiến thức:

– Sinh viên tiếp tục hoàn thiện những hiểu biết xoay quanh chữ Hán, cụ thể là: lịch sử hình thành và phát triển của chữ Hán, kết cấu của chữ Hán, ngữ pháp Hán văn cổ, lịch sử hình thành và phát triển của chữ giản thể, nguyên tắc chuyển đổi từ chữ phồn thể sang chữ giản thể, những hạn chế của chữ giản thể, 50 bộ thủ chữ Hán thông dụng nhất.

– Sinh viên nắm được quá trình du nhập và truyền bá chữ Hán ở Việt Nam, vấn đề sử dụng chữ Hán trong sáng tác văn chương ở Việt Nam thời Trung đại, các tác giả tiêu biểu sáng tác bằng chữ Hán và các tác phẩm tiêu biểu được chọn giảng.

6.2. Về kĩ năng:

– Sinh viên sử dụng thành thạo các loại sách công cụ (tự điển, từ điển Hán Việt, tự điển thành ngữ gốc Hán, từ điển điển cố điển tích Trung Quốc và Việt Nam).

– Sinh viên có khả năng viết chữ Hán, phiên âm, dịch nghĩa, chú thích, bình giảng nội dung các văn bản Hán văn Việt Nam được chọn học và các văn bản mở rộng khác theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản.

– Biết viết và giải thích các thành ngữ gốc Hán thông dụng, biết cách chiết tự để giải thích nội hàm ý nghĩa ban đầu của chữ Hán.

– Giảng dạy mẫu trên lớp các tác phẩm chữ Hán trong nhà trường.

6.3. Về thái độ:

– Hình thành tình yêu, thái độ trân trọng đối với những di sản văn hóa chữ Hán của cha ông ta để lại; từ đó có ý thức giữ gìn, bảo tồn và truyền bá những giá trị văn hóa đó cho các thế hệ sau.

– Có niềm đam mê nghiên cứu khoa học, ham học hỏi, ham khám phá; có tư duy lô – gich, phản biện đối với mọi vấn đề đã học được.

– Sinh viên biết khẳng định phong cách cá nhân, hình thành cái tôi đầy bản lĩnh.

7. Mô tả các nội dung học phần:

Nội dung của học phần này chủ yếu xoay quanh chữ Hán và văn bản chữ Hán ở Việt Nam. Ngoài phần phụ lục và thự mục tài liệu tham khảo, nội dung chính của học phần là các kiến thức cơ bản về chữ Hán và vấn đề du nhập, sử dụng chữ Hán ở Việt Nam; phiên âm, chú thích, dịch nghĩa các văn bản Hán văn Việt Nam tiêu biểu; làm các bài tập rèn luyện khả năng phân loại, giải thích nghĩa của chữ Hán.

8. Nhiệm vụ của sinh viên:

– Lên lớp tối thiểu 4/5 số tiết (tức 36/45 tiết), vắng mặt phải xin phép qua thư điện tử hoặc viết đơn, các trường hợp nghỉ không phép bị trừ điểm chuyên cần.

– Có đầy đủ điểm thường xuyên, điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận, chuẩn bị bài tập ở nhà.

– Đọc giáo trình trước khi lên lớp, thực hiện đầy đủ các bài tập cá nhân, bài tập nhóm và tiểu luận.

– Dụng cụ học tập: Từ điển Hán – Việt, bảng con, bông bảng, phấn dành cho cá nhân.

9. Tài liệu học tập:

9.1. Giáo trình chính: Tài liệu học tập học phần do GV tập hợp và biên soạn.

9.2. Tài liệu tham khảo:

– Ngữ văn Hán Nôm. Tập 1. Đặng Đức Siêu. 1987. Nhà xuất bản Giáo dục. Số phân loại: 495.1/S309-T1

– Ngữ văn Hán Nôm. Tập 2. Đặng Đức Siêu.1995. Nhà xuất bản Giáo dục. Số phân loại: 495.1/S309-T2

– Nguồn gốc và quá trình hình thành cách đọc Hán Việt. Nguyễn Tài Cẩn. 2004. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia. Số phân loại: 495.1/C121

– Một số chứng tích về ngôn ngữ, văn tự và văn hoá. Nguyễn Tài Cẩn. 2001. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia. Số phân loại:  495.922/C121

– Tìm hiểu kho sách Hán Nôm: Nguồn tư liệu văn học, sử học Việt Nam ( có phân tích và phê phán một số sách cần thiết). Thư tịch chí Việt Nam, T1. Trần Văn Giúp. 1984. Nhà xuất bản Văn hoá. Số phân loại:  495.1/Gi109

– Giáo trình Hán văn Lý – Trần. Phạm Văn Khoái. 2001. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia. Số phân loại: 495.1/Kh404

– Việt Nam Văn học Sử yếu. Dương Quảng Hàm.1993. Nhà xuất bản Tổng hợp Đồng Tháp. Số phân loại: 895.92209/H104

– Từ điển từ và ngữ Hán Việt: có chú giải từ tố. Nguyễn Lân.1989. Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh. Số phân loại: 403.95195922/L121

– Một vài đặc điểm ngôn ngữ của thành ngữ gốc Hán trong tiếng Việt ( Luận án thạc sĩ.). Hoàng Quốc. 2003. Nhà xuất bản Đại học khoa học xã hội nhân văn. Số phân loại: 495.922/Qu451

– Cơ sở Ngữ văn Hán Nôm. Tập 3. Lê Trí Viễn. 1986. Nhà xuất bản Giáo dục. Số phân loại: 495.1/V305 – T3

– Cơ sở Ngữ văn Hán Nôm. Tập 4. Lê Trí Viễn. 1987. Nhà xuất bản Giáo dục. Số phân loại: 495.1/V305 – T4

– Một số vấn đề văn bản học Hán Nôm. 1983. Nhà xuất bản Khoa học xã hội. Số phân loại: 495.1/M458

– Tự điển Hán – Việt Thiều Chửu

– Tự điển Hán – Việt Đào Duy Anh.

– Tự điển Hán – Việt Viện Khoa học Xã hội/ Viện Ngôn ngữ học

– Tự điển Hán – Việt Trần Văn Chánh.

– Tự điển Hán – Việt Hầu Hàn Giang.

– Các tự điển Hán Việt (cổ) khác.

10. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:

10.1.Tiêu chí đánh giá:

STT

Điểm thành phần

Quy định

Trọng số

Ghi chú

1

Điểm chuyên cần, đánh giá thái độ học tập trên lớp, thái độ làm việc nhóm, làm bài tập ở nhà. – Mỗi SV mặc định được cho 5 điểm.

– Vắng 1 buổi không phép sẽ bị trừ 1 điểm.

– Thái độ học trên lớp, làm việc nhóm, làm bài ở nhà (theo mức độ SV sẽ được cộng thêm từ 1-5 điểm)

20%

2

Điểm kiểm tra định kỳ 3 cột điểm tương ứng 3 bài kiểm tra:

– 1 bài kiểm tra trên lớp

– 1 bài tập về nhà

– 1 bài tập làm chung nhóm.

30%

3

Thi kết thúc học phần – Thi viết (90 phút)

50%

10.2.Cách tính điểm:

– Sinh viên không tham gia đủ 4/5 số tiết học trên lớp không được thi lần đầu.

– Điểm kiểm tra định kì và điểm kết thúc học phần để lẻ đến một chữ số thập phân.    

11. Thang điểm: 10

12. Nội dung chi tiết học phần:

Tuần

Nội dung giảng dạy

LT

TL+ TH

Tài liệu đọc trước

Nhiệm vụ của SV

Tuần 1

Phần I. Kiến thức cơ bản về chữ Hán

I. Qui tắc viết chữ Hán

II. Kết cấu chữ Hán

III. Cách tra tự điển

IV. Tổng quan về chữ Hán

1. Sơ lược quá trình phát triển

2. Lược sử hệ phiên âm Pinyin

3. Sơ lược chữ giản thể

4. Lược sử chữ giản thể

01

02

SV đọc trước các nội dung I, II, III, IV của Phần I. – Ở nội dung IV, 4 nhóm của lớp vẽ sơ đồ hệ thống kiến thức bằng hình cây/ hình tia tương ứng với 4 nội dung 1, 2, 3, 4; sau đó trình bày trước lớp.

– SV thực hành tra tự điển, xác định kết cấu chữ Hán, tập viết chữ Hán theo yêu cầu của GV.

Tuần 2

Phần I. Kiến thức cơ bản về chữ Hán (tiếp theo)

V. 214 bộ thủ chữ Hán

VI. Tóm tắt ngữ pháp Hán ngữ cổ đại

1. Tổng quan

2. Cấu trúc cơ bản

01

02

SV đọc trước các nội dung V, VI của phần I. – Luyện tập xác định các bộ thủ trong chữ Hán.

–  Thực hành đặt câu theo các điểm ngữ pháp quan trọng.

Tuần 3

Phần II. Phiên âm, chú thích, dịch nghĩa các văn bản Hán văn Việt Nam tiêu biểu

I. Văn bản Hán văn tiêu biểu thời Lí – Trần

Bài khái quát: Hán văn Lý – Trần thời kì cổ điển của 10 thế kỉ Hán văn Việt Nam thời độc lập

1. Nam quốc sơn hà – Lý Thường Kiệt

01

02

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng – Tóm tắt nội dung bài khái quát bằng hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng sao cho thật ngắn gọn, dễ trình bày.

– Giảng bài thơ Nam quốc sơn hà theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản.

Tuần 4

I. Văn bản Hán văn tiêu biểu thời Lí – Trần (tiếp theo)

2. Thuật hoài – Phạm Ngũ Lão

3. Thiên đô chiếu – Lý Thái Tổ

01

02

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng – Giảng bài thơ Thuật hoài và bài Thiên đô chiếu theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản, chú ý giải thích các nhãn tự, các điển cố điển tích trong tác phẩm.

– Nêu đặc trưng thể loại của “chiếu”.

Tuần 5

I. Văn bản Hán văn tiêu biểu thời Lí – Trần (tiếp theo)

4. Quốc tộ – Đỗ Pháp Thuận

5. Cáo tật thị chúng – Mãn Giác Thiền sư

6. Quy hứng – Nguyễn Trung Ngạn

01

02

KT 1 tiết

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng – Giảng 3 bài thơ theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản, chú ý giải thích các nhãn tự, các điển cố điển tích trong tác phẩm.

Tuần 6

I. Văn bản Hán văn tiêu biểu thời Lí – Trần (tiếp theo)

7. Dụ chư tì tướng hịch văn – Trần Hưng Đạo

01

02

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng – Giảng bài hịch theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản, chú ý giải thích các nhãn tự, các điển cố điển tích trong tác phẩm.

– Nêu đặc trưng thể loại của “Hịch”.

Tuần 7

I. Văn bản Hán văn tiêu biểu thời Lí – Trần (tiếp theo)

8. Bạch Đằng giang phú – Trương Hán Siêu

* So sánh với Tiền Xích Bích phú – Tô Đông Pha

01

02

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng – Giảng bài phú theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản, chú ý giải thích các điển cố điển tích trong tác phẩm.

– Nêu đặc trưng thể loại của “Phú”.

Tuần 8

II. Văn bản Hán văn tiêu biểu thời Lê

Bài khái quát: Hán Văn Việt Nam dưới thời Lê

1. Dục Thúy sơn – Nguyễn Trãi

01

02

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng – Tóm tắt nội dung bài khái quát bằng hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng sao cho thật ngắn gọn, dễ trình bày.

– Giảng bài thơ theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản.

Tuần 9

II. Văn bản Hán văn tiêu biểu thời Lê (tiếp theo)

2. Bình Ngô đại cáo – Nguyễn Trãi

01

02

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng – Giảng bài cáo theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản, chú ý giải thích các điển cố điển tích trong tác phẩm.

– Nêu đặc trưng thể loại của “Cáo”.

Tuần 10

II. Văn bản Hán văn tiêu biểu thời Lê (tiếp theo)

3. Hiền tài là nguyên khí quốc gia – Thân Nhân Trung

4. Khuê tình – Nguyễn Bỉnh Khiêm

01

02

Bài tập nhóm

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng

– SV đọc các bài báo viết về câu nói của Thân Nhân Trung.

– Giảng 2 bài theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản.

– Bình luận quan điểm của Thân Nhân Trung.

Tuần 11

III. Văn bản Hán văn tiêu biểu thời Nguyễn

1. Độc Tiểu Thanh kí – Nguyễn Du

2. Long Thành cầm giả ca – Nguyễn Du

01

02

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng – Giảng hai bài thơ theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản, chú ý giải thích các điển cố điển tích trong tác phẩm.

 

Tuần 12

III. Văn bản Hán văn tiêu biểu thời Nguyễn (tiếp theo)

3. Sa hành đoản ca – Cao Bá Quát

4. Chiếu cầu hiền – Ngô Thì Nhậm

01

02

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng – Giảng hai tác phẩm theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản.

– So sánh bài chiếu này với Thiên đô chiếu về mặt hình thức, cách dùng từ.

Tuần 13

IV. Văn bản Hán Văn của Hồ Chí Minh

1. Mộ – Hồ Chí Minh

2. Vọng nguyệt – Hồ Chí Minh

3. Tảo giải – Hồ Chí Minh

01

02

Triển khai bài tập cá nhân

SV đọc trước các nội dung bên ô Nội dung giảng dạy tương ứng – Giảng ba tác phẩm theo hướng tiếp cận từ chữ nghĩa đến văn bản.

 

Tuần 14

Phần III. Bài tập thực hành

01

02

SV xem trước Phần Bài tập trong tài liệu.  SV làm các bài tập trên lớp theo sự hướng dẫn của GV.

Tuần 15

Phần IV. Phụ lục

I. Tam thiên tự

II. Tam tự kinh (trích đọc)

III. Cảm hoài

IV. Loạn thời

V. Mối quan hệ giữa tản văn, phú và biền văn trong hệ thống thể loại văn học Trung Quốc

VI. Chữ Văn và những nét nghĩa

01

02

SV nộp bài tập cá nhân

SV đọc trước các nội dung I, II, III, IV, V, VI của Phần Phụ lục trong tài liệu GV chia SV thành các nhóm để làm bài tập phần này.
Tuần 16 Tổng kết môn học

Công bố điểm

Ôn tập thi kết thúc học phần

01

02

SV ký xác nhận điểm và tham gia ôn tập.

An Giang, ngày 10 tháng 8 năm 2012

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

Lời nói đầu

Đề cương chi tiết môn học

GIAO TRINH HAN NOM 3

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: